Tìm thấy 3.941 hồ sơ cho “Vinh”.

  1. Hồ Vinh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Hồ Vĩnh Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng đông, Xã Quảng Đông, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Hồ Vĩnh Mẹo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1982 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 22 · Lô 6 Xem chi tiết →
  4. Hồ Xuân Vinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/3/1975 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Hồ Đắc Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1954 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 49 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  6. Khuất Văn Vinh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/1/1979 Quê quán: Sen Chiều - Phúc Thọ - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4584 Xem chi tiết →
  7. Liệt sỹ: Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: E4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Loại Hợp Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 2 · Lô 24 Xem chi tiết →
  9. Lâm Thế Vinh Năm sinh: 1/4/ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Miền Nam Thịnh, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Lê Chức Vinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/1/1973 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 25 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Lê Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1982 An táng tại: NTLS Nghĩa Tâm, Xã Nghĩa Tâm, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 9 Xem chi tiết →
  12. Lê Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1969 An táng tại: Đăk Glei, Thị trấn Đắk Glei, Huyện Đắk Glei, Kon Tum Số mộ 104 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Lê Quang Vinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 30 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Lê Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 219 Xem chi tiết →
  15. Lê Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Lê Thế Vinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Lê Thế Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Lê Trọng Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1981 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 15 · Lô 21 Xem chi tiết →
  19. Lê Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Lê Vinh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 22/1/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1.248 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thành Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp Gò đất cúng-Cần Đước
  2. Đỗ Quang Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quảng Văn - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Tân Trạch- Cần Đước-Long An
  3. Hoàng Khanh Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 10/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  4. Trương Văn Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 4.6.74 Mai táng ban đầu: công sở xã Hội Sơn-Cai Lậy (không lấy được xác)
  5. Hoàng Văn Vình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · An Lạc - Hạ Long - Cao Bằng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 1.248 người trong các danh sách