Tìm thấy 3.941 hồ sơ cho “Vinh”.
- Đỗ Xuân Vinh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 01/01/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng M · Lô 47 · Khu B4 Xem chi tiết →
- Bùi Quang Vinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 64 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Bùi Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 50 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Bùi Quang Vinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/3/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 1 · Hàng B · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Thế Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 24 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Bùi Vinh Hiển Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 45 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1966 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1328 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1986 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 15 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Cao Minh Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 12 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
- Cao Phú Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1786 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Cao Sĩ Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 21 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Cao Thị Vinh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Cao Văn Vĩnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Xã Giao Châu, Xã Giao Châu, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 70 Xem chi tiết →
- Cao Vĩnh Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1930 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Cao Vĩnh Địu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1930 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Cao Xuân Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng phú, Xã Quảng Phú, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Chu Văn Vĩnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Chu Đức Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 13 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
- DDỗ văn Vinh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Xã Xuân Thành, Xã Xuân Thành, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 1.248 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Văn Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thành Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp Gò đất cúng-Cần Đước
- Đỗ Quang Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quảng Văn - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Tân Trạch- Cần Đước-Long An
- Hoàng Khanh Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 10/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
- Trương Văn Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 4.6.74 Mai táng ban đầu: công sở xã Hội Sơn-Cai Lậy (không lấy được xác)
- Hoàng Văn Vình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · An Lạc - Hạ Long - Cao Bằng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh