Tìm thấy 3.941 hồ sơ cho “Vinh”.
- Đoàn Văn Vình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 5 · Lô 35 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/01/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Yết Kiêu, Xã Yết Kiêu, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Đàm Vinh Sáng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 3/10/1970 An táng tại: Phù Khê, Xã Phù Khê, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 62 · Hàng 4 Xem chi tiết →
-
Đào Quang Vinh
Năm sinh: 1947
Ngày hy sinh: 2/1972
Quê quán: 102 PHỐ CHÙA AM YÊN BÁI
An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam
Số mộ 330 · Hàng 17 · Khu 1
Xem chi tiết →
- Đào Trung Vinh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nhuế Dương, Xã Nhuế Dương, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đào Trương Vĩnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Thuần Hưng, Xã Thuần Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Đào Vinh Quang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Đào Vĩnh Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đào Vĩnh Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1949 An táng tại: Bắc Sơn, Xã Bắc Sơn, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đào Vĩnh Phước Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Yên Nam, Xã Yên Nam, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Khu b Xem chi tiết →
- Đào Vĩnh Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đào Vĩnh Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đào Vĩnh Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đào Vĩnh Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đào Vĩnh Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đào Xuân Vĩnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 97 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Đào Đình Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiệp Lực, Xã Hiệp Lực, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 188 Xem chi tiết →
- Đường Vĩnh Trạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1967 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Đường Vĩnh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1969 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 1.248 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Văn Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thành Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp Gò đất cúng-Cần Đước
- Đỗ Quang Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quảng Văn - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Tân Trạch- Cần Đước-Long An
- Hoàng Khanh Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 10/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
- Trương Văn Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 4.6.74 Mai táng ban đầu: công sở xã Hội Sơn-Cai Lậy (không lấy được xác)
- Hoàng Văn Vình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · An Lạc - Hạ Long - Cao Bằng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh