Tìm thấy 3.938 hồ sơ cho “Vinh”.

  1. Ngô Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3775 Xem chi tiết →
  2. Nông Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Phan Lương Vinh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1085 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  4. Phan Quang Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Phạm Ngọc Vinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/6/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 16 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Vĩnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/3/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Thái Đăng Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1984 An táng tại: Xóm, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Thạch Vinh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 12/12/1984 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Thạch Vinh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/1965 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Thạch Vinh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/6/1979 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 16 · Lô 16 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Trương Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1951 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Trần Ngọc Vinh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Trần Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1978 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 11 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  14. Trần Quang Vinh Năm sinh: 20/ Ngày hy sinh: 7/1988 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Trần Thế Vinh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 28/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 25 · Hàng Bông 3 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  16. Trần Vinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Vinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/5/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 31 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Vinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  20. Trần Xuân Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 719 · Khu Khu B Xem chi tiết →

Còn 1.237 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thành Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp Gò đất cúng-Cần Đước
  2. Đỗ Quang Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quảng Văn - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Tân Trạch- Cần Đước-Long An
  3. Hoàng Khanh Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 10/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  4. Trương Văn Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 4.6.74 Mai táng ban đầu: công sở xã Hội Sơn-Cai Lậy (không lấy được xác)
  5. Hoàng Văn Vình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · An Lạc - Hạ Long - Cao Bằng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 1.237 người trong các danh sách