Tìm thấy 3.941 hồ sơ cho “Vinh”.
- Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/9/1972 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 11 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/5/1981 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Lãng, Xã Tân Lãng, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/1981 An táng tại: Bạch Long, Xã Bạch Long, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1968 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 15/7/1972 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 137 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Chế, Xã Cẩm Chế, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 32 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1952 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1970 An táng tại: Lê Thiện, Xã Lê Thiện, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Vinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/4/1969 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 92 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Vĩnh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 4/1/1949 An táng tại: Xuân Lai, Xã Xuân Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1968 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 149 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Vĩnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1/1949 An táng tại: Xuân Lai, Xã Xuân Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 30 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1.248 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Văn Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thành Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp Gò đất cúng-Cần Đước
- Đỗ Quang Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quảng Văn - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Tân Trạch- Cần Đước-Long An
- Hoàng Khanh Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 10/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
- Trương Văn Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 4.6.74 Mai táng ban đầu: công sở xã Hội Sơn-Cai Lậy (không lấy được xác)
- Hoàng Văn Vình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · An Lạc - Hạ Long - Cao Bằng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh