Tìm thấy 3.941 hồ sơ cho “Vinh”.

  1. Hoàng Văn Vĩnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1968 An táng tại: Trấn Dương, Xã Trấn Dương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô Một Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Vịnh Năm sinh: 20/1953 Ngày hy sinh: 11/6/1972 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Hoàng Đình Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1966 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 74 · Hàng 5 · Lô b Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Văn Vĩnh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 18/6/1961 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 67 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 167 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Vĩnh Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Hà Như Vịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/3/1975 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Hà Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 218 Xem chi tiết →
  12. Hồ Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1968 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Hồ Vinh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1967 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 32 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Hồ Vĩnh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 16/5/1967 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Hứa Thành Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1945 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng B · Lô 156 · Khu A13 Xem chi tiết →
  16. Hứa Vĩnh Hiến Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/1947 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 58 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  17. Hứa Vĩnh Hiến Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 73 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  18. Kiều Công Vinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 33 Xem chi tiết →
  19. Lê Công Vinh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 24/5/1969 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 21 Xem chi tiết →
  20. Lê Ngọc Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng L · Lô 61 · Khu B5 Xem chi tiết →

Còn 1.248 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thành Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp Gò đất cúng-Cần Đước
  2. Đỗ Quang Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quảng Văn - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Tân Trạch- Cần Đước-Long An
  3. Hoàng Khanh Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 10/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  4. Trương Văn Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 4.6.74 Mai táng ban đầu: công sở xã Hội Sơn-Cai Lậy (không lấy được xác)
  5. Hoàng Văn Vình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · An Lạc - Hạ Long - Cao Bằng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 1.248 người trong các danh sách