Tìm thấy 3.941 hồ sơ cho “Vinh”.

  1. Trần Hòa Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 55 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Ngọc Vinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 39 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Trần Phát Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1974 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Trần Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1971 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 773 · Khu 6 Xem chi tiết →
  6. Trần Quốc Vinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1/1971 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Vinh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1959 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  12. Trần Vĩnh Quốc Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Trần Vĩnh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T289 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Trần Vĩnh Viển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1974 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Trần Xuân Vinh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/3/1967 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ V23 · Hàng 2 · Lô 6 · Khu Q Xem chi tiết →
  16. Trần văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Trịnh Thế Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1985 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Tô Vĩnh Tuấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Thiệu Vân, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 111 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Vi Ngọc Vinh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 17/9/1970 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Võ Duy Vinh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 26/2/1976 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ V36 · Hàng 3 · Lô 10 · Khu Q Xem chi tiết →

Còn 1.248 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thành Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp Gò đất cúng-Cần Đước
  2. Đỗ Quang Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quảng Văn - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Tân Trạch- Cần Đước-Long An
  3. Hoàng Khanh Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 10/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  4. Trương Văn Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 4.6.74 Mai táng ban đầu: công sở xã Hội Sơn-Cai Lậy (không lấy được xác)
  5. Hoàng Văn Vình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · An Lạc - Hạ Long - Cao Bằng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 1.248 người trong các danh sách