Tìm thấy 3.941 hồ sơ cho “Vinh”.

  1. Phạm Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên mạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Đại thịnh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Phạm Vĩnh Sanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/8/1974 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Phạm Vĩnh Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 205 Xem chi tiết →
  6. Phạm văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 32 · Hàng 2 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Phạm Đăng Vinh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/3/1977 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ V29 · Hàng 2 · Lô 7 · Khu Q Xem chi tiết →
  8. Phạm Đức Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa Trang Mỹ Thái, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Sầm Vĩnh Sáng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ S34 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu I Xem chi tiết →
  10. Thái Vĩnh Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 6 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Thái Vĩnh Kiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 27 · Hàng 4 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Thái Vĩnh Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Thân Vĩnh Cúc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 42 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Tiền Hửa Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1963 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 247 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Trà Thanh Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1952 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Trương Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1965 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Trương Thế Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1971 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1334 · Khu 9 Xem chi tiết →
  18. Trương Thị Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Bắc Lý, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Trương Vĩnh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 14/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trung, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Trương văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1970 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1.248 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thành Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp Gò đất cúng-Cần Đước
  2. Đỗ Quang Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quảng Văn - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Tân Trạch- Cần Đước-Long An
  3. Hoàng Khanh Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 10/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  4. Trương Văn Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 4.6.74 Mai táng ban đầu: công sở xã Hội Sơn-Cai Lậy (không lấy được xác)
  5. Hoàng Văn Vình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · An Lạc - Hạ Long - Cao Bằng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 1.248 người trong các danh sách