Tìm thấy 3.941 hồ sơ cho “Vinh”.
- Nguyễn Đức Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Vinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Ngô Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Nghĩa trang Đại Thành, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Ngô Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1971 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Thế Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1984 An táng tại: Nghĩa trang Hoà Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Ngô Vĩnh Huề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1963 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 27 · Hàng 3 · Lô Ô 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Ngô thế Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Lô A Xem chi tiết →
- Nông Vinh Quang Năm sinh: 23/11/1939 Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Thị trấn Tĩnh túc, Huyện Nguyên Bình, Cao Bằng Lô bên phải Xem chi tiết →
- Nông Vĩnh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu A Xem chi tiết →
- Phan Bá Vinh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hải, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 68 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phan Hồng Vinh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 402 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phan Minh Vinh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phan Thanh Vinh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Quang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 34 Xem chi tiết →
- Phan Thái Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1971 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 28 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Phan Vĩnh Tuyên Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Quang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 30 Xem chi tiết →
- Phan Đ. Vinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 87 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Phạm Phú Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1950 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 218 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Phạm Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Quang Vinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/4/1964 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1989 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 5 · Khu D 3 Xem chi tiết →
Còn 1.248 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Văn Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thành Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp Gò đất cúng-Cần Đước
- Đỗ Quang Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quảng Văn - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Tân Trạch- Cần Đước-Long An
- Hoàng Khanh Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 10/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
- Trương Văn Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 4.6.74 Mai táng ban đầu: công sở xã Hội Sơn-Cai Lậy (không lấy được xác)
- Hoàng Văn Vình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · An Lạc - Hạ Long - Cao Bằng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh