Tìm thấy 3.941 hồ sơ cho “Vinh”.

  1. Nguyễn Kiến Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Long Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Lương Vinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 70 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Q. Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1958 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 2 · Lô P Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 13 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 28 · Hàng 8 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 12 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 133 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1983 An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Lô A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quang Vịnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quốc Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 1 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Sỹ Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ V2 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu P Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thanh Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1964 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thành Vinh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 21/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hải, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 36 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thế Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thế Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang Quang Minh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thế Vinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ V37 · Hàng 2 · Lô 12 · Khu Q Xem chi tiết →

Còn 1.248 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thành Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp Gò đất cúng-Cần Đước
  2. Đỗ Quang Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quảng Văn - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Tân Trạch- Cần Đước-Long An
  3. Hoàng Khanh Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 10/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  4. Trương Văn Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 4.6.74 Mai táng ban đầu: công sở xã Hội Sơn-Cai Lậy (không lấy được xác)
  5. Hoàng Văn Vình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · An Lạc - Hạ Long - Cao Bằng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 1.248 người trong các danh sách