Tìm thấy 3.938 hồ sơ cho “Vinh”.
- Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1966 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: 1/4/1945 Ngày hy sinh: 18/10/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Thái thuỷ, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 73 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1965 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 283 · Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1980 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 49 Xem chi tiết →
- Nguyễn Vĩnh Cam Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/2/1965 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Vĩnh Canh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/1/1970 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Vĩnh Chánh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/1/1968 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Vĩnh Thống Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/2/1972 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Vĩnh Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1979 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 218 · Khu 9B Xem chi tiết →
- Nguyễn Vĩnh Trách Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/1/1968 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Vĩnh Tân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/8/1970 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Vĩnh Tơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 122 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Vịnh Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 120 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 18 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/12/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1967 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 131 Xem chi tiết →
Còn 1.237 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Văn Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thành Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp Gò đất cúng-Cần Đước
- Đỗ Quang Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quảng Văn - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Tân Trạch- Cần Đước-Long An
- Hoàng Khanh Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 10/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
- Trương Văn Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 4.6.74 Mai táng ban đầu: công sở xã Hội Sơn-Cai Lậy (không lấy được xác)
- Hoàng Văn Vình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · An Lạc - Hạ Long - Cao Bằng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh