Tìm thấy 3.941 hồ sơ cho “Vinh”.
- Phạm Công Vinh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/04/1978 Quê quán: Giếng đình - Khu 2 Thị Cầu - TX Bắc Ninh - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm văn Vinh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/07/1978 Quê quán: Hán bắc - Gia tiến - Hoàng Long - Ninh Bình Đơn vị: C10 D9 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Văn Vĩnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 02/02/1978 Quê quán: Xây dựng - Yên Kiện - Đoan Hùng - Phú Thọ Đơn vị: C14 E 48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/7/1971 Quê quán: Số 12 An Đồng - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tài Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1985 Quê quán: Bàu Cạn - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C 19 - E 31 - F 309 - MT 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Ngô Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1971 Quê quán: Xuân Khê - Lý Nhân - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Văn Vĩnh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 31/01/1968 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Hạnh Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phan Văn Vĩnh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 31/01/1968 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Hạnh Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1975 Quê quán: Yên Tân - Yên Ý - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: Quân y Đoàn 24 - F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Văn Vinh Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 25/12/1980 Quê quán: Khu tập thể Đông Anh, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: E175 - F74 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1968 Quê quán: Long Bình Tân - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: Biệt động thành phố Biên Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1968 Quê quán: Long Bình Tân - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: Biệt động thành phố Biên Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1979 Quê quán: Trạc Vạn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C 7 - Đoàn 622 - E 14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- TrịnhVăn Vinh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 26/07/1969 Quê quán: số 49 Đường Nam Bộ Hà Nội, số 49 Đường Nam Bộ Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Vinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 03/05/1969 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Hậu cần Tỉnh đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1979 Quê quán: Trạc Vạn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C 7 - Đoàn 622 - E 14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1984 Quê quán: 288/1 Hố Nai 2 - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: D6 - E697 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/01/1968 Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Mỹ Chánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Vinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1/1968 Quê quán: Trường Sơn ( Xã cũ Đức Trường ) - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Mặt trận B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Vinh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/12/1978 Quê quán: Tam tiến - Thị Xã Tam Kỳ - Thành phố Đà Nẵng Đơn vị: C15 E1 F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1.248 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Văn Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thành Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp Gò đất cúng-Cần Đước
- Đỗ Quang Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quảng Văn - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Tân Trạch- Cần Đước-Long An
- Hoàng Khanh Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 10/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
- Trương Văn Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 4.6.74 Mai táng ban đầu: công sở xã Hội Sơn-Cai Lậy (không lấy được xác)
- Hoàng Văn Vình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · An Lạc - Hạ Long - Cao Bằng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh