Tìm thấy 3.941 hồ sơ cho “Vinh”.

  1. Võ Vĩnh Hiên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/9/1978 Quê quán: Đức Lạng - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Vĩnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/11/1972 Quê quán: Bắc Sơn - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Vịnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/2/1973 Quê quán: Yên Tiến - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Vũ Đình Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1972 Quê quán: Thái Sơn - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đinh Xuân Vinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/5/1969 Quê quán: Ninh Khang - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đào Quốc Vinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/10/1972 Quê quán: Nam Mỹ - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đào Tiến Vinh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/3/1983 Quê quán: Tây Song - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C13 - D9 - E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Đào Đức Vinh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/4/1972 Quê quán: Trực Liêm - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đặng Thị Hồng Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng lộc - Vinh - Nghệ An Đơn vị: Cty Sông biển Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Hồ Văn Vịnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 05/11/1968 Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Địa phương quân Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Lại Vĩnh Nhạ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 24/2/1969 Quê quán: Giao Hoà - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: C6 - D5 - E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  12. Lê Quang Vinh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 26/7/1982 Quê quán: Nghĩa Tân - Văn Chiến - Hoàng Liên Sơn - Lào Cai Đơn vị: B41 - A382 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Lê Vĩnh Lai Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/5/1969 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Công an VT Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/7/1979 Quê quán: Nghĩa Thịnh - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: C1 - D146 - E8 - BTL 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trọng Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1980 Quê quán: Phường 11 - Phú Nhuận - Hồ Chí Minh Đơn vị: C1 - D10 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tài Vinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/1/1968 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: K400 huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/05/1967 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/2/1970 Quê quán: Vũ Di - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc Đơn vị: C1 - D1 - E4 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/10/1966 Quê quán: Hải Sơn - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: H99 - Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Vĩnh Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1980 Quê quán: số 39 - Phố Khâm Thiên - Hà Nội Đơn vị: C1 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1.248 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thành Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp Gò đất cúng-Cần Đước
  2. Đỗ Quang Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quảng Văn - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Tân Trạch- Cần Đước-Long An
  3. Hoàng Khanh Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 10/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  4. Trương Văn Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 4.6.74 Mai táng ban đầu: công sở xã Hội Sơn-Cai Lậy (không lấy được xác)
  5. Hoàng Văn Vình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · An Lạc - Hạ Long - Cao Bằng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 1.248 người trong các danh sách