Tìm thấy 3.941 hồ sơ cho “Vinh”.

  1. Trương Đăng Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1980 Quê quán: Tân Mai - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: E509 - F384 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trương Đức Vinh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 12/6/1968 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Hồng Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1979 Quê quán: Tân Thịnh - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Trần Hồng Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1979 Quê quán: Tân Thịnh - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Trần Kim Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1986 Quê quán: Bàu Hàm 2 - Thống Nhất - Đồng Nai Đơn vị: E812 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Trần Kim Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1986 Quê quán: Bàu Hàm 2 - Thống Nhất - Đồng Nai Đơn vị: E812 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Trần Quang Vinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/3/1967 Quê quán: An Nội - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Thị Vịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/2/1972 Quê quán: Hồng Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Vính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1948 Quê quán: Nam Hồ - Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huỳnh Công Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Vinh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 30/11/1951 Quê quán: Mỹ Phước - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: BĐĐP H.Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Vinh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 03/07/1954 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Binh công xưởng MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/07/1981 Quê quán: Khánh Cường - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C16 E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Vinh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 07/03/1954 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Binh công xưởng MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/07/1981 Quê quán: Khánh Cường - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C16 E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Vinh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 30/11/1951 Quê quán: Mỹ Phước - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: BĐĐP H.Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Trần Vĩnh Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1961 Quê quán: Hưng Điền - Vĩnh Hưng - Long An Đơn vị: Huyện đội Mộc Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  17. Trần Xuân Vinh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/12/1978 Quê quán: Tam tiến - Thị Xã Tam Kỳ - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trần Đức Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1979 Quê quán: Hát Môn - Phú Thọ - hà Tây Đơn vị: E250 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  19. Tạ Quang Vinh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/2/1968 Quê quán: Đức Hòa - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C18 - E16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  20. Võ Văn Vịnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/8/1966 Quê quán: Tùng ảnh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đ3TĐ7 TĐ18 SĐ 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1.248 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thành Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp Gò đất cúng-Cần Đước
  2. Đỗ Quang Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quảng Văn - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Tân Trạch- Cần Đước-Long An
  3. Hoàng Khanh Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 10/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  4. Trương Văn Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 4.6.74 Mai táng ban đầu: công sở xã Hội Sơn-Cai Lậy (không lấy được xác)
  5. Hoàng Văn Vình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · An Lạc - Hạ Long - Cao Bằng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 1.248 người trong các danh sách