Tìm thấy 3.941 hồ sơ cho “Vinh”.
- Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1979 Quê quán: Kinh Giang - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: C7 - D5 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1972 Quê quán: Hoàng Tân - Hoàng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: D9 - E271 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/11/1972 Quê quán: Hồng Phong - TX Thái Bình - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1975 Quê quán: Quảng Nhân - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1977 Quê quán: Hiệp Hòa - Minh Đức - Cửu Long Đơn vị: xã Phú Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/1/1973 Quê quán: Dân Chủ - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: B1 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vịnh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 24/5/1954 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Cam lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Vĩnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/2/1968 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1977 Quê quán: Thạch Kim - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D8 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Ngô Thị Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 Quê quán: Phước Thọ - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Ngô Vinh Quang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/2/1971 Quê quán: Hoàng Long - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Văn Vính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/7/1972 Quê quán: Vĩnh Lập - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: C5 - D5 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Đông Cơ - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: D3 - E55 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Thế Vinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/7/1969 Quê quán: Hải Thuỷ - Giao Thuỷ - Hà Nam Đơn vị: K17 BT.105 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Tuấn Vinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/6/1972 Quê quán: Trung An - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1972 Quê quán: Can Nhân - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- TRƯƠNG VINH Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: Bộ đội chống pháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- TRƯƠNG VINH Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1950 Quê quán: Ninh Giang - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Du kích xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Thái Vĩnh Phê Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 29/9/1967 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Quang Vinh Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 28/2/1986 Quê quán: Bình Thắng - Phước Long - Sông Bé Đơn vị: E182 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
Còn 1.248 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Văn Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thành Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp Gò đất cúng-Cần Đước
- Đỗ Quang Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quảng Văn - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Tân Trạch- Cần Đước-Long An
- Hoàng Khanh Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 10/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
- Trương Văn Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 4.6.74 Mai táng ban đầu: công sở xã Hội Sơn-Cai Lậy (không lấy được xác)
- Hoàng Văn Vình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · An Lạc - Hạ Long - Cao Bằng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh