Tìm thấy 3.941 hồ sơ cho “Vinh”.
- Trương Văn Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1980 Quê quán: Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C14 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Văn Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1980 Quê quán: Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C14 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Đình Vịnh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 13/5/1950 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Đăng Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30 - 6 - 1980 Quê quán: Tân Mai - Hai Bà Trưng - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ngọc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Minh Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/03/1969 Quê quán: Khánh Trung - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: C5 D2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Quang Vinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/03/1967 Quê quán: An Nội - Bình Lục - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quang Vinh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/11/1969 Quê quán: Đức Bồng - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: KT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thế Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1969 Quê quán: Tiểu Khu 5 - Đồng Hới - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thị Vinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/10/1971 Quê quán: Xuân Thái - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thị Vịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/02/1972 Quê quán: Hồng Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Vinh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/9/1975 Quê quán: Đông Hưng, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: C2 - E2103 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Vinh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 7/7/1948 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1983 Quê quán: Thọ Ngọc - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Vịnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/7/1967 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Nghĩa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Vĩnh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/03/1979 Quê quán: Cẩm Yên - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: C4D1E 273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Vĩnh ái Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/9/1968 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Cam Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Thế Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1979 Quê quán: Quảng Phú - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Thế Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1979 Quê quán: Quảng Phú - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Vịnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/7/1972 Quê quán: Yên Trung - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1.248 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Văn Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thành Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp Gò đất cúng-Cần Đước
- Đỗ Quang Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quảng Văn - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Tân Trạch- Cần Đước-Long An
- Hoàng Khanh Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 10/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
- Trương Văn Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 4.6.74 Mai táng ban đầu: công sở xã Hội Sơn-Cai Lậy (không lấy được xác)
- Hoàng Văn Vình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · An Lạc - Hạ Long - Cao Bằng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh