Tìm thấy 3.941 hồ sơ cho “Vinh”.
- Phan Đức Vịnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/04/1969 Quê quán: Lê Lợi - Vụ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Vĩnh Sàn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/4/1970 Quê quán: Gia Miễn - Văn Lãng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Bá Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1985 Quê quán: Thạch Bắc - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E42 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Vinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/9/1973 Quê quán: Đồng Tâm - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: C73.D24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Đông Lư - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Quang Vinh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 8/5/1949 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Thế Vinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/12/1967 Quê quán: Thuỵ An - Thuỵ Anh - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Việt Vinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16 - 07 - 1972 Quê quán: Giao Yên - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đồng Thọ - Sơn Dương - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Vĩnh Bảo Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 16/2/1973 Quê quán: Vũ Phong - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Vinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/1/1968 Quê quán: Khu phố 2 - Vinh - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đình Vinh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/8/1969 Quê quán: Ngọc Châu - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: E5 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Đình Vĩnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/3/1969 Quê quán: Tân Tiến - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Quách Xuân Vinh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/11/1968 Quê quán: Nguyễn Trãi - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Q Vinh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 29/12/1983 Quê quán: Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Thái Văn Vinh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/3/1969 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thuộc KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Vĩnh Thí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1950 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Xuân Vinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/3/1971 Quê quán: Minh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Vinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Cao Xá - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: C1 D1 E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Trương Công Vinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/3/1972 Quê quán: Thạch Tượng - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1.248 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Văn Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thành Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp Gò đất cúng-Cần Đước
- Đỗ Quang Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quảng Văn - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Tân Trạch- Cần Đước-Long An
- Hoàng Khanh Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 10/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
- Trương Văn Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 4.6.74 Mai táng ban đầu: công sở xã Hội Sơn-Cai Lậy (không lấy được xác)
- Hoàng Văn Vình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · An Lạc - Hạ Long - Cao Bằng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh