Tìm thấy 3.941 hồ sơ cho “Vinh”.

  1. Trần Đ Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1968 Quê quán: Hưng Yên - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Trần Đình Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/05/1978 Quê quán: Vạn yên - Yên Phong - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trần Đức Vinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩa An - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Đức Vinh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 26/7/1947 Quê quán: Đức thuỷ - Đức thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Trần Đức Vinh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 26/7/1947 Quê quán: Đức thuỷ - Đức thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Trịnh Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1967 Quê quán: An Khánh - Đại Tù - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Trịnh Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1967 Quê quán: An Khánh - Đại Tù - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Trịnh Vĩnh Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  9. Trịnh Đức Vinh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/07/1978 Quê quán: Vĩnh Hà - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Tô Vĩnh Mao Năm sinh: 192 Ngày hy sinh: 09/07/1972 Quê quán: Hương Thuỵ - Hương Khê - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Tạ Quang Vinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23 - 8 - 1972 Quê quán: Khai Xuân - Thanh Ba - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Tống Quang Vinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/4/1972 Quê quán: Hà Bắc - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Từ Văn Vịnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/03/1972 Quê quán: Hồng Phong - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Vi Ngọc Vinh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 17/9/1970 Quê quán: An Thọ - Triệu Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Vi Ngọc Vinh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 17/09/1970 Quê quán: An Thọ - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Vi Viết Vinh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 07/05/1967 Quê quán: Thanh Quân - Như Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Vĩnh Ngọc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1978 Quê quán: Long AN - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  18. Vĩnh Ngọc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1978 Quê quán: Long AN - Châu Thành - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  19. Võ Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hiệp Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Võ Quang Vinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/07/1978 Quê quán: Phúc Thọ - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1.248 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thành Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp Gò đất cúng-Cần Đước
  2. Đỗ Quang Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quảng Văn - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Tân Trạch- Cần Đước-Long An
  3. Hoàng Khanh Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 10/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  4. Trương Văn Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 4.6.74 Mai táng ban đầu: công sở xã Hội Sơn-Cai Lậy (không lấy được xác)
  5. Hoàng Văn Vình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · An Lạc - Hạ Long - Cao Bằng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 1.248 người trong các danh sách