Tìm thấy 3.938 hồ sơ cho “Vinh”.
- Đoàn Văn Vĩnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 24/2/1969 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 728 Xem chi tiết →
- Đào Ngọc Vĩnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/3/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 358 Xem chi tiết →
- Đào Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1971 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Đào Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đào Vĩnh Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đào Xuân Vinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/10/1978 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Đậu Đức Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1965 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 310 Xem chi tiết →
- Đặng Thanh Vinh Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1/12/1990 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
- Đặng Văn Vinh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đặng Đức Vinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/10/1971 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 112 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 585 Xem chi tiết →
- Đỗ Quang Vình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1965 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 376 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Khánh Thành, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Vĩnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu Bắc Xem chi tiết →
- Vĩnh Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19 - 07 - 1968 Quê quán: Thuỷ Xuân Tiên - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vĩnh Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1968 Quê quán: Thuỷ Xuân Tiên - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Huy Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1978 An táng tại: Xã Khánh Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Bùi Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1982 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 39 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 1.237 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Văn Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thành Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp Gò đất cúng-Cần Đước
- Đỗ Quang Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quảng Văn - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Tân Trạch- Cần Đước-Long An
- Hoàng Khanh Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 10/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
- Trương Văn Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 4.6.74 Mai táng ban đầu: công sở xã Hội Sơn-Cai Lậy (không lấy được xác)
- Hoàng Văn Vình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · An Lạc - Hạ Long - Cao Bằng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh