Tìm thấy 3.938 hồ sơ cho “Vinh”.

  1. Phạm Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Phạm Quang Vinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 960 · Khu K6 Xem chi tiết →
  3. Phạm Trọng Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Phạm Trọng Vĩnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 25 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Vinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 35 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Phạm Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1972 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  8. Phạm Xuân Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1963 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Trương Quang Vinh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/2/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Trương Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Trương Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 372 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Trương Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1969 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Trần Anh Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Trần Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1986 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  15. Trần Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1968 An táng tại: Phú hải, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Trần Thế Vinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 113 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Trần Thế Vinh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
  18. Trần Thế Vịnh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 19/5/1968 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
  19. Trần Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 411 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Trần Vinh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 74 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 1.237 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thành Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp Gò đất cúng-Cần Đước
  2. Đỗ Quang Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quảng Văn - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Tân Trạch- Cần Đước-Long An
  3. Hoàng Khanh Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 10/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  4. Trương Văn Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 4.6.74 Mai táng ban đầu: công sở xã Hội Sơn-Cai Lậy (không lấy được xác)
  5. Hoàng Văn Vình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · An Lạc - Hạ Long - Cao Bằng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 1.237 người trong các danh sách