Tìm thấy 3.941 hồ sơ cho “Vinh”.
- Đặng Văn Vinh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 50 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Vinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 144 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Vĩnh Thịnh Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1/1/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Quang Lãng, Xã Quang Lãng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Vĩnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Yên, Xã Đại Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đồng Chí Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Sơn Hà, Thị trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 6 · Lô C Xem chi tiết →
- Đồng Văn Vĩnh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đồng chí Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu D1 Xem chi tiết →
- Đỗ Thái Vinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 70 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Vinh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Vinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: NTLS xã Trưng Vương, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Vĩnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Sơn, Xã Châu Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Vĩnh Đức Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Thái Bình, Thành phố Hòa Bình, Hoà Bình Khu 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Vinh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Minh Khai, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Vinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Vinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Đỗng Thái Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 209 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
- Bùi Công Vinh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tam Đường, Thị Trấn Tam Đường, Huyện Tam Đường, Lai Châu Số mộ 36 Xem chi tiết →
- Bùi Vĩnh Long Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 9/2/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
Còn 1.248 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Văn Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thành Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp Gò đất cúng-Cần Đước
- Đỗ Quang Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quảng Văn - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Tân Trạch- Cần Đước-Long An
- Hoàng Khanh Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 10/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
- Trương Văn Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 4.6.74 Mai táng ban đầu: công sở xã Hội Sơn-Cai Lậy (không lấy được xác)
- Hoàng Văn Vình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · An Lạc - Hạ Long - Cao Bằng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh