Tìm thấy 3.938 hồ sơ cho “Vinh”.
- Nguyễn Vĩnh ái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1950 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Vĩnh ái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1970 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 487 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Khúc Xuyên, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 20 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Vinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/12/1970 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 210 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Vinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Vinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 964 · Khu K6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Trường Yên, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Ngô Thế Vinh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Ngô Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Vinh Năm sinh: 1/3/ Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Phùng Danh Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1984 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Phùng Văn Vinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1355 · Khu K8 Xem chi tiết →
- Phùng Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1972 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Phùng Văn Vỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 17 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Bình Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Khắc Vinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 34 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1966 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Phạm Quang Vinh Năm sinh: 1/5/1953 Ngày hy sinh: 10/8/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 42 · Lô 3 Xem chi tiết →
Còn 1.237 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Văn Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thành Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp Gò đất cúng-Cần Đước
- Đỗ Quang Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quảng Văn - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Tân Trạch- Cần Đước-Long An
- Hoàng Khanh Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 10/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
- Trương Văn Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 4.6.74 Mai táng ban đầu: công sở xã Hội Sơn-Cai Lậy (không lấy được xác)
- Hoàng Văn Vình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · An Lạc - Hạ Long - Cao Bằng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh