Tìm thấy 3.941 hồ sơ cho “Vinh”.

  1. Nguyễn Đăng Vinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đăng Vĩnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/10/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Vinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Hà Hồi, Xã Hà Hồi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 41 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Vinh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 17/5/1967 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Vịnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 52 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Vịnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 9 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Ngô Quang Vinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Ngô Tiến Vinh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Vinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/10/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Vinh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/10/1979 Quê quán: Khác, Khác An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn Vĩnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn Vĩnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: NTLS xã Minh Nông, Xã Minh Nông, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Vịnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 107 Xem chi tiết →
  15. Ngô Xuân Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Thanh Hà, Thị trấn Thanh Hà, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 7 Xem chi tiết →
  16. Ngô Đăng Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu A2 Xem chi tiết →
  17. Nông Vĩnh Long Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/12/970 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. PHAN VĂN VINH Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17 tháng 01 năm 1973 Quê quán: Hải Phòng Đơn vị: C15 E31 F2 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam KHU C : HÀNG - MỘ SỐ 19 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ PHAN VĂN VINH
  19. PHAN VĂN VINH Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17 tháng 11 năm 1973 Quê quán: Hải Phòng Đơn vị: C15 E31 F2 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam KHU C : HÀNG 1 MỘ SỐ 19 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ PHAN VĂN VINH
  20. Phan Ngọc Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1977 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 412 · Khu 8 Xem chi tiết →

Còn 1.248 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thành Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp Gò đất cúng-Cần Đước
  2. Đỗ Quang Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quảng Văn - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Tân Trạch- Cần Đước-Long An
  3. Hoàng Khanh Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 10/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  4. Trương Văn Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 4.6.74 Mai táng ban đầu: công sở xã Hội Sơn-Cai Lậy (không lấy được xác)
  5. Hoàng Văn Vình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · An Lạc - Hạ Long - Cao Bằng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 1.248 người trong các danh sách