Tìm thấy 3.941 hồ sơ cho “Vinh”.

  1. Lê Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1972 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Vĩnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/7/1966 An táng tại: xã An Thạnh Thủy, Xã An Thạnh Thủy, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Lê văn Vĩnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/7/1966 An táng tại: xã An Thạnh Thủy, Xã An Thạnh Thủy, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Lý Đức Vĩnh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Lưu Văn Vĩnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 82 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  8. Lưu Đức Vinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 55 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Lương Duy Vinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/1965 An táng tại: NTLS xã Dữu Lâu, Phường Dữu Lâu, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  10. Lương Ngọc Vĩnh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đồng, Xã Sơn Đồng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Lương Trọng Vinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/7/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 357 Xem chi tiết →
  12. Lương Vĩnh Tân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 4 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Lại Thanh Vinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng phong, Xã Hồng Phong, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 68 Xem chi tiết →
  14. Lại Xuân Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Xem chi tiết →
  15. Mạc Vinh Cảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/4/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu A2 Xem chi tiết →
  16. Mầu Tiến Vinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. NGUYỄN XUÂN VINH Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1979 Quê quán: NGHỆ TĨNH Đơn vị: F75 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-218 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN XUÂN VINH
  18. NGuyễn Duy Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ phường Tích sơn, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Nguyễ Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Bảo, Xã Liên Bảo, Huyện Vụ Bản, Nam Định Lô 48 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Bá Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu D2 Xem chi tiết →

Còn 1.248 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thành Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp Gò đất cúng-Cần Đước
  2. Đỗ Quang Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quảng Văn - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Tân Trạch- Cần Đước-Long An
  3. Hoàng Khanh Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 10/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  4. Trương Văn Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 4.6.74 Mai táng ban đầu: công sở xã Hội Sơn-Cai Lậy (không lấy được xác)
  5. Hoàng Văn Vình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · An Lạc - Hạ Long - Cao Bằng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 1.248 người trong các danh sách