Tìm thấy 3.941 hồ sơ cho “Vinh”.

  1. Đỗ Đức Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 3 · Lô 10 Xem chi tiết →
  2. Bùi Ngọc Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1987 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  3. Bùi Quang Vinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Bùi Quang Vinh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Bùi Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  6. Bùi Vinh Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Phùng, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1985 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 18 · Khu 8 Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Vĩnh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ Phú, Xã Thụy Phú, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Vỉnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 66 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Bùi Vĩnh Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1984 An táng tại: NTLS Huyện Sơn Dương, Thị Trấn Sơn Dương, Huyện Sơn Dương, Tuyên Quang Số mộ 4 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Chu Quang Vinh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/1981 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Chu Văn Vịnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 45 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Doãn Văn Vĩnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 112 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Doãn Văn Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 41 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Dư Đình Vĩnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Phú, Xã Hòa Phú, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 26 Xem chi tiết →
  16. Dương Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1946 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  17. Dương Văn Vịnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/9/1968 An táng tại: NTLS xã Bạch Hạc, Phường Bạch Hạc, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  18. Dương văn Vinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/3/1968 An táng tại: xã Tân Bình Thạnh, Xã Tân Bình Thạnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Hoàng Phúc Vinh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 26/1/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 1.248 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thành Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp Gò đất cúng-Cần Đước
  2. Đỗ Quang Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quảng Văn - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Tân Trạch- Cần Đước-Long An
  3. Hoàng Khanh Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 10/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  4. Trương Văn Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 4.6.74 Mai táng ban đầu: công sở xã Hội Sơn-Cai Lậy (không lấy được xác)
  5. Hoàng Văn Vình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · An Lạc - Hạ Long - Cao Bằng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 1.248 người trong các danh sách