Tìm thấy 3.941 hồ sơ cho “Vinh”.

  1. Nguyễn Vĩnh Tâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/11/1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Vĩnh Đăng Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 14/9/1959 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Tây Phú, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Vỉnh Đàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 26 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/8/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 2/2/1970 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 432 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1983 An táng tại: NTLS xã Tiên Thọ, Xã Tiên Thọ, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/5/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 12 · Lô F Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1966 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 23 · Khu P Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/9/1970 An táng tại: NTLS Xã Ba Động, Xã Ba Động, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1334 · Khu D Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Vịnh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 2/2/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu H1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Vinh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/10/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 22 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Đức, Xã Hoài Đức, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu D Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Vĩnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đăng Vinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đăng Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1950 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đắc Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1946 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1.248 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thành Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp Gò đất cúng-Cần Đước
  2. Đỗ Quang Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quảng Văn - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Tân Trạch- Cần Đước-Long An
  3. Hoàng Khanh Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 10/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  4. Trương Văn Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 4.6.74 Mai táng ban đầu: công sở xã Hội Sơn-Cai Lậy (không lấy được xác)
  5. Hoàng Văn Vình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · An Lạc - Hạ Long - Cao Bằng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 1.248 người trong các danh sách