Tìm thấy 3.938 hồ sơ cho “Vinh”.

  1. Lê Đức Vinh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1/12/1983 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 52 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Lò Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 103 Xem chi tiết →
  3. Lưu Quang Vinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 126 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Lưu Đức Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Lương Quang Vinh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu Nam Xem chi tiết →
  6. Lương Quang Vinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1794 Xem chi tiết →
  7. Lương Xuân Vinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 35 Xem chi tiết →
  8. Mần Tiến Vinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/10/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễm Vinh Kiếm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 42 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Vinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/10/1970 Quê quán: Nghệ Tĩnh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4590 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Vĩnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1186 · Khu K7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Vịnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Khánh Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 958 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Khắc Vinh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Khắc Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1931 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Mười Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Vĩnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 30 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Nhật Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 125 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1971 An táng tại: Diễn Bích, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 1.237 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thành Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp Gò đất cúng-Cần Đước
  2. Đỗ Quang Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quảng Văn - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Tân Trạch- Cần Đước-Long An
  3. Hoàng Khanh Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 10/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  4. Trương Văn Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 4.6.74 Mai táng ban đầu: công sở xã Hội Sơn-Cai Lậy (không lấy được xác)
  5. Hoàng Văn Vình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · An Lạc - Hạ Long - Cao Bằng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 1.237 người trong các danh sách