Tìm thấy 71 hồ sơ cho “Vi Xuân Quảng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vi Thái Thượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/10/1972 Quê quán: Van Xuân - Móng Cái - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Vi Thái Thượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Van Xuân - Móng Cái - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Vi Trung Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1971 Quê quán: Trung Xuân - Quảng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Vi Văn Truyền Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13 - 06 - 1966 Quê quán: Thanh Xuân - Thọ Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Vi Văn Truyền Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/6/1966 Quê quán: Thanh Xuân - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Vi Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Châu Hạnh - Quỳnh Châu - Nghệ An Đơn vị: C6 - D2 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Vi Xuân Thu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/3/1971 Quê quán: Phan Chanh - Lục Yên - Hà Bắc Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lâm xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Vi Đức Thao Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hoá, Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Vi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/02/1969 Quê quán: Văn Xuân - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Vi Hồng Phương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 09/04/1972 Quê quán: Thanh Lâm - Như Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Vi Viết Vinh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 07/05/1967 Quê quán: Thanh Quân - Như Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Vi Văn Huấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 06/03/1972 Quê quán: Yên Nhân - Thanh Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Vi Văn Phúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/03/1970 Quê quán: Thanh Kỳ - Như Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Vi Văn Thịnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 22/10/1969 Quê quán: Hồi Xuân - Quan Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Vi Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/05/1973 Quê quán: Tân Thành - Thọ Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Vi Đức Thao Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thăng Lộc - Tường Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Vi Đức Thao Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C20 E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Vi văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trường Xuân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/03/1978 Quê quán: Ninh Quang - Ba Vi - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4268 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vi Xuân Quảng Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1946 · Kỳ Tân, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: ,