Tìm thấy 3.697 hồ sơ cho “Vi Văn Trang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phùng Văn Cường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 113 Xem chi tiết →
  2. Phùng Văn Hiền Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 199 Xem chi tiết →
  3. Phùng Văn Hoạch Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 103 Xem chi tiết →
  4. Phùng Văn Huân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 91 Xem chi tiết →
  5. Phùng Văn Kế Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 161 Xem chi tiết →
  6. Phùng Văn Sin Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 183 Xem chi tiết →
  7. Phùng Văn Thím Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 19 Xem chi tiết →
  8. Phùng Văn Thước Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 71 Xem chi tiết →
  9. Phùng Văn Thập Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 105 Xem chi tiết →
  10. Phùng Văn Ty Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 170 Xem chi tiết →
  11. Phùng Văn Tân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 195 Xem chi tiết →
  12. Phùng Văn Tính Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 112 Xem chi tiết →
  13. Phùng Văn Tôn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 38 Xem chi tiết →
  14. Phùng Văn Đệ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 125 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn La Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 72 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Xưởng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Đợi Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 18/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 93 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Trương Thế Vận Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 83 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Trương Văn Hào Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 99 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Chúc Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 21/5/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 48 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vi Văn Trang 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Khôn Xay, Tan Đoàn, Văn Quán Hy sinh: 23/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-23)03 Kon Tum 1/50000
  2. Vi Văn Trang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Khôn Xoay - Tân Đoàn - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 90.23.03 Bản đồ UTM 1/50.000