Tìm thấy 3.697 hồ sơ cho “Vi Văn Trang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Ngô Văn Hiến Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 84 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Hoắc Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Huy Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 9/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 69 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Hợp Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 97 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Khung Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 129 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Mát Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 130 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Niên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 50 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Son Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 61 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Thinh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 105 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 123 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn Thân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 150 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn Trọng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 49 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn Vật Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 66 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Vịnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 107 Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn Đen Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/12/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 174 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Đáng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 75 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Ngô Văn Đạm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/7/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 144 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  18. Ngô Văn Đắc Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 25/1/2952 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Điều Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 95 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Phùng Văn Biền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 200 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vi Văn Trang 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Khôn Xay, Tan Đoàn, Văn Quán Hy sinh: 23/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-23)03 Kon Tum 1/50000
  2. Vi Văn Trang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Khôn Xoay - Tân Đoàn - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 90.23.03 Bản đồ UTM 1/50.000