Tìm thấy 3.674 hồ sơ cho “Vi Văn Trang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Thinh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 167 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 164 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 119 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 64 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thuần Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 50 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 54 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thám Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thánh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1/1/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 109 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 60 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thứ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 33 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 139 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tiếp Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 86 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tiện Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 90 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 111 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Trụ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 120 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/1963 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 194 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tôn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 114 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tại Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/10/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 153 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tầm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1976 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 17 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vi Văn Trang 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Khôn Xay, Tan Đoàn, Văn Quán Hy sinh: 23/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-23)03 Kon Tum 1/50000
  2. Vi Văn Trang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Khôn Xoay - Tân Đoàn - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 90.23.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Vi Văn Trang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Khôn Xay- Tan Đoàn- Văn Quán Hy sinh: 23/05/1972 (90-23)03 Kon Tum 1/50000