Tìm thấy 3.674 hồ sơ cho “Vi Văn Trang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Liệu Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lượng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 117 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 45 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Man Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 38 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Mượt Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 108 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Mầu Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 24/5/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 180 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nghiêm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 18 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 153 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Ngân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 68 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Ngôn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 12/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 52 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Ngọ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 22 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Ngọc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 23 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Nhuận Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 24 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Nhã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 159 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Nhỡ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 92 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Phùng Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 181 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Phổng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Quýnh Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Sính Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 68 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thinh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 109 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vi Văn Trang 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Khôn Xay, Tan Đoàn, Văn Quán Hy sinh: 23/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-23)03 Kon Tum 1/50000
  2. Vi Văn Trang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Khôn Xoay - Tân Đoàn - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 90.23.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Vi Văn Trang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Khôn Xay- Tan Đoàn- Văn Quán Hy sinh: 23/05/1972 (90-23)03 Kon Tum 1/50000