Tìm thấy 3.702 hồ sơ cho “Vi Văn Trang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Chung Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 150 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Chín Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 179 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Cấp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 180 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Hiếu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 32 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Huy Năm sinh: 1899 Ngày hy sinh: 3/1930 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Khoát Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 49 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Kênh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 73 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Luận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 157 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Lư Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 63 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Lương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 47 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Lập Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 30 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Minh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 75 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 45 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Mớ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 145 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Nga Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Ngư Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 37 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Nhân Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 171 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Nhân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 76 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Nhã Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 29 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Nhú Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 97 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vi Văn Trang 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Khôn Xay, Tan Đoàn, Văn Quán Hy sinh: 23/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-23)03 Kon Tum 1/50000