Tìm thấy 3.702 hồ sơ cho “Vi Văn Trang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Văn Lơi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 192 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Lượng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 78 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Miên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 21 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Mạch Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 4/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 9 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Ngọ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 3/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 35 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Nhu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 3/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 71 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Thiêm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 6/5/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 39 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Thập Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 2 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Tuệ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 37 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Đang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 125 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Định Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 6/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 136 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Đọc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 102 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Đồi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 177 Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Văn Giang Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 5/2/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 155 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  15. Hà Văn Bổng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 43 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Hà Văn Chiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/7/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 152 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  17. Hà Văn Cới Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 112 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Hà Văn Liên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 88 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Hà Văn Tháp Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 74 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Bếnh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 26/2/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 28 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vi Văn Trang 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Khôn Xay, Tan Đoàn, Văn Quán Hy sinh: 23/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-23)03 Kon Tum 1/50000