Tìm thấy 3.702 hồ sơ cho “Vi Văn Trang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Duy Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/9/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 109 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Hiền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 78 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Hào Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 14/3/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Khúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 102 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 56 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Tạ Văn Hào Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 20/6/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Tạ Văn Y Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 29/2/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Lịch Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 51 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Lai Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 29 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Tu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Đạo` Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 65 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Đốc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 71 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Thị Cam Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 62 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Khuất Khắc Sỹ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 96 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  16. Lê Hữu Chiếu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Gia Oán Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hoài Lý Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Như Việt Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 98 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Ngọc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 42 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vi Văn Trang 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Khôn Xay, Tan Đoàn, Văn Quán Hy sinh: 23/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-23)03 Kon Tum 1/50000