Tìm thấy 3.674 hồ sơ cho “Vi Văn Trang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Vạn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Vạn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ An, Xã Thụy An, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 75 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Vấn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Vấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Vận Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 28/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 206 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Phùng Văn Vận Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 10/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 30 · Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Vận Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Tạ Văn Vân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Can Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 11 Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Phong Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 28/10/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 143 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Thê Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 184 Xem chi tiết →
  12. Chúc Văn Hoà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 55 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Chúc Văn Ninh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 140 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Dương Văn Lập Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 185 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Báo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 128 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Bình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 173 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Bậu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/12/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 173 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Chiến Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 60 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Cường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 134 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Doanh Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 158 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vi Văn Trang 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Khôn Xay, Tan Đoàn, Văn Quán Hy sinh: 23/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-23)03 Kon Tum 1/50000
  2. Vi Văn Trang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Khôn Xoay - Tân Đoàn - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 90.23.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Vi Văn Trang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Khôn Xay- Tan Đoàn- Văn Quán Hy sinh: 23/05/1972 (90-23)03 Kon Tum 1/50000