Tìm thấy 3.702 hồ sơ cho “Vi Văn Trang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Lễ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 108 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Mạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 110 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 88 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Quỳnh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 5/11/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Sương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 73 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Sử Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 7/2/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thiết Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thuyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thạch Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/7/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 64 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 104 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/7/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 100 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tước Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 97 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tề Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 7/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 41 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 59 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Xuyền Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 57 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Xá Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/5/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Trương Văn Hậu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 61 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Căn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 37 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vi Văn Trang 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Khôn Xay, Tan Đoàn, Văn Quán Hy sinh: 23/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-23)03 Kon Tum 1/50000