Tìm thấy 3.674 hồ sơ cho “Vi Văn Trang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Thạch Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/7/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 64 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 104 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/7/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 100 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tước Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 97 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tề Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 7/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 41 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 59 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Xuyền Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 57 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Xá Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/5/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Trương Văn Hậu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 61 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Căn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 37 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Duy Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/9/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 109 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Hiền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 78 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Hào Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 14/3/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Khúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 102 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 56 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Tạ Văn Hào Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 20/6/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Tạ Văn Y Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 29/2/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Lịch Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 51 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vi Văn Trang 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Khôn Xay, Tan Đoàn, Văn Quán Hy sinh: 23/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-23)03 Kon Tum 1/50000
  2. Vi Văn Trang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Khôn Xoay - Tân Đoàn - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 90.23.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Vi Văn Trang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Khôn Xay- Tan Đoàn- Văn Quán Hy sinh: 23/05/1972 (90-23)03 Kon Tum 1/50000