Tìm thấy 3.702 hồ sơ cho “Vi Văn Trang”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đinh Văn Cử Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Lụa Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 34 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Phú Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 28 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Thạch Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 83 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Tài Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 33 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đinh Văn ồn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 75 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hiền Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 78 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Sơn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/197 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Cao Văn Bình Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 55 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Cao Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 42 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Cao Văn Khôi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 46 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Cao Văn Khảo Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Cao Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 43 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Dư Văn Hoành Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 22/5/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Dư Văn Lực Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 98 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Hà Văn Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 101 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Hà Văn Nghĩa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 39 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Hà Văn Xuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 40 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/9/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 49 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Niêm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 68 · Hàng 4 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.