Tìm thấy 3.702 hồ sơ cho “Vi Văn Trang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Nghị Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 77 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Ngọc Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 88 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nươm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 47 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Phú Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Quế Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 59 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 92 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Sổ Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 81 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thiệu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 56 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thích Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 55 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 100 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đào Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 66 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Được Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 36 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Được Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 45 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đậu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Động Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Ước Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Phùng Văn Thường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Phùng Văn Đễ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 44 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Hoà Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 89 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  20. Đinh Văn Cát Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 94 · Hàng 10 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vi Văn Trang 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Khôn Xay, Tan Đoàn, Văn Quán Hy sinh: 23/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-23)03 Kon Tum 1/50000