Tìm thấy 3.674 hồ sơ cho “Vi Văn Trang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Họp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 85 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 84 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Kiểu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 65 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Kín Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 68 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Kền Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 54 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Kỷ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 95 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lắc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 39 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 63 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Mưu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 38 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Mẹo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 72 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Mừng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 35 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Nghiệp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Nghị Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 77 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Ngọc Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 88 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Nươm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 47 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Phú Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Quế Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 59 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 92 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Sổ Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 81 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thiệu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 56 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vi Văn Trang 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Khôn Xay, Tan Đoàn, Văn Quán Hy sinh: 23/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-23)03 Kon Tum 1/50000
  2. Vi Văn Trang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Khôn Xoay - Tân Đoàn - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 90.23.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Vi Văn Trang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Khôn Xay- Tan Đoàn- Văn Quán Hy sinh: 23/05/1972 (90-23)03 Kon Tum 1/50000