Tìm thấy 3.674 hồ sơ cho “Vi Văn Trang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Khuất Văn Chiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Khuất Văn Lượng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Khuất Văn Nghiêm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 51 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Khuất Văn Đông Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 91 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  5. Kiều Văn Khanh Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 12/1985 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Thưởng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 37 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 69 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Bòng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 58 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Bạn Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 71 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chúc Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 53 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chức Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 70 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Cười Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 52 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Cầm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 40 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Cận Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Dệ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Dự Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 93 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vi Văn Trang 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Khôn Xay, Tan Đoàn, Văn Quán Hy sinh: 23/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-23)03 Kon Tum 1/50000
  2. Vi Văn Trang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Khôn Xoay - Tân Đoàn - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 25/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 90.23.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Vi Văn Trang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Khôn Xay- Tan Đoàn- Văn Quán Hy sinh: 23/05/1972 (90-23)03 Kon Tum 1/50000