Tìm thấy 3.702 hồ sơ cho “Vi Văn Trang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phùng Văn Sản Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/9/1977 Quê quán: Tây Đẳng - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: C9 - D2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  2. Phùng Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đồng Thái – Ba Vì, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Phùng Văn Căn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Thái – Ba Vì, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Phùng Văn Khai Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/3/1982 Quê quán: Vật Lại - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: D2 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  5. Phùng Văn Lợi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/06/1978 Quê quán: Vật Lại - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: C3D1 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thắng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 08/01/1979 Quê quán: Ba Vì, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: C10 D9 E113 - BTL đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Đức Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 30/4/1966 Quê quán: Vi Tân - Long Mỹ - Cần Thơ Đơn vị: F372 - KQ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Lập Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/7/1972 Quê quán: Xuân Sơn - Ba Vì - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Hoàng Đức Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1979 Quê quán: Vạn Thắng - Ba Vì - Hà Sơn Bình Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Sắc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ba Vì, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: Sư Đoàn 2 - Quân Khu 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Sắc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ba Vì, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: Sư Đoàn 2 - Quân Khu 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/7/1972 Quê quán: Tây Đăng - Ba Vì - Hà Sơn Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Được Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/7/1972 Quê quán: Minh Quang - Ba Vì - Hà Sơn Bình Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phùng Văn Ỉn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/01/1979 Quê quán: Vật Lai - Ba Vì - Hà Sơn Bình Đơn vị: C5 - D5 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Phương Văn Thạch Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/03/1978 Quê quán: Tân Hồng - Ba Vì - Hà Sơn Bình Đơn vị: C11 - D3 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trương Văn Quý Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/08/1978 Quê quán: Thạch mỹ - ba Vì - Hà Tây Đơn vị: C4 D7 E977 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Vũ Thị Hưng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/10/1979 Quê quán: Nhân Vịnh - Vị Sử - Vân Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: D16 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bản Hốc - Đà Vi Na Hoàng - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1979 Quê quán: Thụy An - Ba Vì - Hà Sơn Bình Đơn vị: E31 - Quân đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Phùng Văn Nham Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/03/1978 Quê quán: Thanh Mỹ - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: C6 D8 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vi Văn Trang 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Khôn Xay, Tan Đoàn, Văn Quán Hy sinh: 23/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-23)03 Kon Tum 1/50000