Tìm thấy 3.702 hồ sơ cho “Vi Văn Trang”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đỗ văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- đặng văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 3 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/7/1972 Quê quán: Phú Cường - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Văn Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/3/1974 Quê quán: Vân Sơn - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Văn Xin Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/1/1972 Quê quán: Vạn Thắng - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: E84 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bàn Văn Tiến Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/4/1971 Quê quán: Đà Vi - Nà Háng - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/3/1972 Quê quán: Cổ Động - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Vây Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/1/1974 Quê quán: Thượng Ty - Vị Xuyên - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Ích Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/1969 Quê quán: Đông Khê - Vi C - Nghĩa Lộ - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1970 Quê quán: Nà Quê - Yên Cường - Vị Xuyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Được Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Can Thượng - Ba Vì - Hà Nội Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Soạn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 19/2/1970 Quê quán: Tích Giang - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Đỉnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/1/1972 Quê quán: Đồng Tâm - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Khuất Văn Cậy Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/1971 Quê quán: Cổ Động - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Kiều Văn Ngọ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/11/1972 Quê quán: Đồng Lân - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Vạn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/3/1972 Quê quán: Tãn Hồng - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Duệ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/2/1973 Quê quán: Xuân Sơn - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Loan Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/11/1971 Quê quán: Phú Châu - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Lộc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/2/1973 Quê quán: Phú Sơn - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Nhỡ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Liên Vị - Yên hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.