Tìm thấy 3.702 hồ sơ cho “Vi Văn Trang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vì Văn Thịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 1999 · Hàng 1 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  2. Vì Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 161 · Hàng 7 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  3. Đoàn Văn Vị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 2 · Lô 11 Xem chi tiết →
  4. Đào Văn Vi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đức bác, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Vị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Vì Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 126 Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Vĩ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  8. Kiều Văn Vi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Phú, Xã Hòa Phú, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 1 Xem chi tiết →
  9. Kiều Văn Vị Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Vi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1944 An táng tại: Nghĩa trang Liệt Sỹ Km8, Xã Trung Môn, Huyện Yên Sơn, Tuyên Quang Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Vì Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 114 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Vĩ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Vị Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Vị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1972 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Vi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Châu, Xã Phụng Châu, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Trương Văn Vi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Sư 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Vi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Phú, Xã Đồng Phú, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Vĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Vĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1971 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  20. Tạ Văn Vi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Sài Sơn, Xã Sài Sơn, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vi Văn Trang 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Khôn Xay, Tan Đoàn, Văn Quán Hy sinh: 23/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-23)03 Kon Tum 1/50000