Tìm thấy 3.702 hồ sơ cho “Vi Văn Trang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vi Văn Tính Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 06/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Vi Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Vị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Lò Văn Vĩ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mường la, Huyện Mường La, Sơn La Hàng 1 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  5. Vi Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Vi Văn Ngãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Vi Văn Ngẫu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Vì Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mai sơn, Huyện Mai Sơn, Sơn La Số mộ 110 · Khu Trái Xem chi tiết →
  9. Vì Văn Họm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mai sơn, Huyện Mai Sơn, Sơn La Số mộ 286 · Khu Phải Xem chi tiết →
  10. Vì Văn Lết Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Phù yên, Huyện Phù Yên, Sơn La Số mộ 32 · Hàng 6 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  11. Vì Văn Nội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1960 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mai sơn, Huyện Mai Sơn, Sơn La Số mộ 34 · Khu Phải Xem chi tiết →
  12. Vì Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1958 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thuận châu, Huyện Thuận Châu, Sơn La Số mộ 72 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  13. Đinh Văn Vĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Phù yên, Huyện Phù Yên, Sơn La Số mộ 115 · Hàng 7 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Vĩ Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 12/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn văn Vi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 12 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn văn Vĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Vi văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 13 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Vi văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Vi văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1988 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Vi văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vi Văn Trang 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Khôn Xay, Tan Đoàn, Văn Quán Hy sinh: 23/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-23)03 Kon Tum 1/50000