Tìm thấy 3.702 hồ sơ cho “Vi Văn Trang”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phương Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/03/1978 Quê quán: Tãn Hồng - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/05/1979 Quê quán: Cổ động - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thọ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/03/1972 Quê quán: Tích Giang - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tuấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/01/1973 Quê quán: Cổ Động - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tụng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 22/05/1969 Quê quán: Phúc Châu - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Triệu Văn Dỉnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/04/1971 Quê quán: Phú Linh - Vị Xuyên - Hà Tuyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Kiều Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ba Vì, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trương Văn Quý Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/08/1978 Quê quán: Thạch mỹ - ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/04/1979 Quê quán: Ba trại - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Chuyên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 02/11/1972 Quê quán: Vật Lai - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Da Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/03/1972 Quê quán: Phú Cường - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Dần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 08/01/1973 Quê quán: Thuỵ An - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Trí Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/02/1978 Quê quán: Thuận Vi - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tạ Văn Thịnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/03/1978 Quê quán: Đương Lâm - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Đệ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/07/1978 Quê quán: Đà Vị - Na Hàng - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/04/1979 Quê quán: Nhánh thượng - Ba Vì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/04/1979 Quê quán: Xóm bưởi - Ba Vì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Văn Lộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/04/1979 Quê quán: Tãm lĩnh - Ba Vì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/04/1979 Quê quán: Sơn động - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.