Tìm thấy 3.702 hồ sơ cho “Vi Văn Trang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/06/1979 Quê quán: Cổ đô - Ba Vì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1973 Quê quán: Tân Hồng - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Vệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1971 Quê quán: Liên Vị, Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Xác Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Kim Sơn - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/02/1979 Quê quán: Tãm lĩnh - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nông Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1972 Quê quán: Cao Bồ - Vị Xuyên - Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Chân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/04/1978 Quê quán: Thanh Mỹ - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Phi Văn Bổng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hương Nga - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phi Văn Bổng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/4/1970 Quê quán: Hương Nga - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phùng Văn Bàng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/08/1972 Quê quán: Thái Hoà - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phùng Văn Công Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/01/1971 Quê quán: Phú Phương - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phùng Văn Dinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 08/12/1971 Quê quán: Tây Sơn - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phùng Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/03/1979 Quê quán: Đông thái - Ba Vì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Phùng Văn Hộ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/02/1970 Quê quán: Thái Hoà - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phùng Văn Lợi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/06/1978 Quê quán: Vật Lại - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Phùng Văn Nham Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/03/1978 Quê quán: Thanh Mỹ - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Phùng Văn Thuận Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/04/1978 Quê quán: Sơn động - Ba Vì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Phùng Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/04/1979 Quê quán: Đông sơn - Ba Vì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Phùng Văn Vinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/06/1972 Quê quán: Trung Hưng - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Phùng Văn Vượng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/10/1972 Quê quán: Đồng Thái - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vi Văn Trang 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Khôn Xay, Tan Đoàn, Văn Quán Hy sinh: 23/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-23)03 Kon Tum 1/50000