Tìm thấy 3.702 hồ sơ cho “Vi Văn Trang”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Vĩ Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1978 Quê quán: Việt Minh - Bắc Huy - Hà Tĩnh Đơn vị: D1 - E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Vĩ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/6/1970 Quê quán: Vân Diển - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Ngọc Quanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1971 Quê quán: Đồng Văn - Quế Phong - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vi Triệu Nháy Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/3/1969 Quê quán: Hồng Thái - Văn Lảng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Văn Mừng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/03/1978 Quê quán: Vạn Xuân - Thường Xuân - Thanh Hoá Đơn vị: C12 D6 E2 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Vi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Giang – Yên Hưng, Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Vị Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 6/5/1978 Quê quán: Quỳnh Mỹ - Quỳnh Lưu - Hà Nam Ninh Đơn vị: D4 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
- Tống Văn Vĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1979 Quê quán: Yên Sơn - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Tống Văn Vĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1979 Quê quán: Yên Sơn - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vi Văn Dậu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/04/1978 Quê quán: Làng Cằng - Mân Sơn - Con Cuông - Nghệ An Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vi Văn Lợi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/5/1979 Quê quán: Đông Dương - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: C9 - D6 - E752 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Vi Văn Nhung Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/7/1978 Quê quán: Thị trấn Tân Kỳ - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vi Văn Nhung Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/7/1978 Quê quán: Thị trấn Tân Kỳ - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vi Văn Nhân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/8/1978 Quê quán: Cao Xuân - Thường Xuân - Thanh Hoá Đơn vị: C6 D18 E 209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vi Văn Phương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/3/1980 Quê quán: Châu Lộc - Quỳ Hợp - Nghệ An Đơn vị: C1 - D418 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Vi Văn Phắng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/6/1978 Quê quán: Tổng đông - Mai Châu - Hòa Bình Đơn vị: C2 D1 E141 F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vi Văn Sang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/1/1981 Quê quán: Châu Bình - Quỳ Châu - Nghệ An Đơn vị: C3 - D7 - E6 - F317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Vi Văn Sang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/1/1981 Quê quán: Châu Bình - Quỳ Châu - Nghệ An Đơn vị: C3 - D7 - E6 - F317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Vi Văn Thùy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1981 Quê quán: Chiêm Sơn - Sơn Đông - Hà Bắc Đơn vị: C1 - D1 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vi Văn Thùy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1981 Quê quán: Chiêm Sơn - Sơn Đông - Hà Bắc Đơn vị: C1 - D1 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.