Tìm thấy 3.702 hồ sơ cho “Vi Văn Trang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vi Văn Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1978 Quê quán: Bản Lốc - Thông Thụ - Quế Phong - Nghệ An Đơn vị: D1F866 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Vi Văn Khanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/04/1972 Quê quán: Đông Thành - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: C6 D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  3. Vi Văn Lĩnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/6/1978 Quê quán: Quang Trung - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C15D6 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Vi Văn Mà Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/11/1980 Quê quán: Môn Sơn - Côn Cuông - Nghệ An Đơn vị: D2 - E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Vi Văn Mà Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/11/1980 Quê quán: Môn Sơn - Côn Cuông - Nghệ An Đơn vị: D2 - E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Vi Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1987 Quê quán: Yên Tính - Tương Dương - Nghệ An Đơn vị: F176 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Vi Văn Pan Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/02/1978 Quê quán: Thắng Lộc - Thường Xuân - Thanh Hoá Đơn vị: C8 D5 E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Vi Văn Phai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 08/08/1970 Quê quán: Chiến Thắng - Yên Thế - Bắc Giang Đơn vị: C2 D31 E203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Vi Văn Pọm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/03/1979 Quê quán: Thắng Lộc - Thường Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C12 - D6 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Vi Văn Quyết Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/1/1979 Quê quán: Hồi Xuân - Quan Hoá - Thanh Hoá Đơn vị: C8 D5 E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Vi Văn Sẩy Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 21/1/1968 Quê quán: Thanh Sơn - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Vi Văn Thi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/10/1978 Quê quán: Châu hoạn - Quỳ Châu - Nghệ An Đơn vị: C12 D3 E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Vi Văn Thoại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1979 Quê quán: Chi Khê - Con Cuông - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C5 - E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Vi Văn Thoại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1979 Quê quán: Chi Khê - Con Cuông - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C5 - E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Vi Văn Thân Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 17/11/1983 Quê quán: Sơn Thuỷ - Quang Hoá - Thanh Hoá Đơn vị: D3 E201 F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Vi Văn Trội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 Quê quán: Lửng Cao - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Vi Văn Tư Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/03/1979 Quê quán: Trung Thượng - Quang Hoá - Thanh Hoá Đơn vị: C10 D3 E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Vi Văn Êu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Sơn La, Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình Đơn vị: E34 - F15 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Kiên Giang, tỉnh Kiên Giang Xem chi tiết →
  19. Vi Văn ín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1975 Quê quán: Hiếu Kiệt - Quan Hoá - Thanh Hoá Đơn vị: D1E201 F3 QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Vi Văn ơi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 09/01/1979 Quê quán: Lương Ngọc, Thanh Hoá, Thanh Hoá Đơn vị: C10 D9 E113 ĐC 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vi Văn Trang 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Khôn Xay, Tan Đoàn, Văn Quán Hy sinh: 23/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-23)03 Kon Tum 1/50000