Tìm thấy 3.702 hồ sơ cho “Vi Văn Trang”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Vi Văn Tưng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/7/1968 Quê quán: Kỳ Tân - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Văn Tề Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 28/11/1971 Quê quán: Gia Liêm - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1985 Quê quán: Mường Hinh - Quế Phong - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vi Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1980 Quê quán: Tiết Hợp - Quỳnh Hợp - Thái Bình Đơn vị: E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Vi Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1980 Quê quán: Tiết Hợp - Quỳnh Hợp - Thái Bình Đơn vị: E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Vi Văn Đình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Định Tảo - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1973 Quê quán: Tân Thành - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Vỉ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 13/08/1968 Quê quán: Châu Thành, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: C 561 - QK 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Vi Ngọc Quanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1971 Quê quán: Đồng Văn - Quế Phong - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vi Văn Chang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/4/1972 Quê quán: Văn Thuỷ - Bắc Sơn - Cao Lạng Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Văn Lâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/05/1978 Quê quán: Tràng tiền, Phố Yên Thành phố Hà Nội, Phố Yên Thành phố Hà Nội Đơn vị: C5D2E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Văn Vị Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/5/1967 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: ĐĐ3 - TĐ47 - TĐ270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Vi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/11/1977 Quê quán: Quảng Trạch - Quảng Xương - Thanh Hoá Đơn vị: D7E 1 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Vi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/11/1977 Quê quán: Quảng Thạch - Quảng Xương - Thanh Hoá Đơn vị: C13 D3 E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vi Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1977 Quê quán: Yên Nhân - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D7 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vi Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1977 Quê quán: Yên Nhân - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D7 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vi Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1972 Quê quán: Đồng Thành - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Văn Chúc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/12/1977 Quê quán: Luân Khê - Thường Xuân - Thanh Hoá Đơn vị: C7D2E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vi Văn Diên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/02/1979 Quê quán: Thiện Phủ - Quang Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: C6 - D8 - E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vi Văn Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1978 Quê quán: Bản Lốc - Thông Thụ - Quế Phong - Nghệ An Đơn vị: D1F866 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.